BÁO GIÁ

Bảng giá dịch vụ vệ sinh

Khoảng giá tham khảo cho 19 hạng mục. Giá chính xác có sau khi khảo sát.
Đây là khoảng giá tham khảo. Giá chính xác chỉ có sau khi khảo sát thực tế, vì còn phụ thuộc diện tích, hiện trạng và thiết bị cần dùng.
STT Hạng mục vệ sinh Đơn giá (VNĐ) Đơn vị tính
1 Tổng vệ sinh nhà ở, căn hộ 8.000 – 18.000
2 Vệ sinh sau xây dựng, sau sửa chữa 10.000 – 22.000
3 Vệ sinh nhà xưởng, kho bãi 6.000 – 14.000
4 Vệ sinh văn phòng theo lần 7.000 – 15.000
5 Vệ sinh văn phòng theo tháng (nhân viên trực) 6.500.000 – 9.500.000 người/tháng
6 Chà sàn bê tông, sàn epoxy bằng máy 5.000 – 12.000
7 Đánh bóng sàn đá, phủ bóng 15.000 – 35.000
8 Lau kính mặt trong 5.000 – 10.000
9 Lau kính mặt ngoài nhà cao tầng (đu dây) 18.000 – 35.000
10 Vệ sinh trần, khung kèo nhà xưởng 8.000 – 16.000
11 Giặt thảm trải sàn tại chỗ 15.000 – 30.000
12 Giặt sofa vải (loại 2–3 chỗ) 350.000 – 700.000 bộ
13 Giặt sofa da (loại 2–3 chỗ) 500.000 – 950.000 bộ
14 Giặt nệm, diệt mạt bụi 250.000 – 550.000 chiếc
15 Giặt rèm cửa tại chỗ 25.000 – 45.000
16 Vệ sinh khử khuẩn phòng khám, cơ sở y tế Báo giá sau khảo sát công trình

Cần báo giá cho công trình của bạn?

Khảo sát miễn phí trong nội thành TP. HCM, thường trong vòng 24 giờ. Báo giá trọn gói trước khi làm.
Gọi 0379.853.453 Gửi yêu cầu báo giá